Thứ hai, Tháng mười hai - 11/12/2017

Tên gọi các loại thuốc chữa bệnh trong Tiếng Nhật







Hiệu thuốc thường được phân loại thành từng khu có kèm biển gắn tên gọi của loại thuốc. Biết được những từ này sẽ giúp bạn tìm được khu bán thuốc mình cần dễ dàng hơn.

Tham khảo: QUY TRÌNH ĐI KHÁM BỆNH Ở NHẬT

頭痛薬 (ずつうやくーzutsuu yaku): Thuốc đau đầu

s161040-400x400鎮痛剤 (ちんつうざい -chintsu zai): Thuốc giảm đau

a29629db59e97ad48eef8814b9867cb9
睡眠薬 (すいみんやく-suimin yaku): Thuốc ngủ

2010072255741_1

20131120142708390_aedaec1b1a7c792c7bda7b9c19930b13
解熱剤(げねつざい: genetsu zai): Thuốc hạ sốt

c_hu_stu033
バンドエイド (bando eido): Băng vết thương

8456499_LL1
目薬 (めぐすり: megusuri: Thuốc nhỏ mắt

391
湿布 (しっぷ: shippu): Thuốc đắp

TH_LIFB006
軟膏 (なんこう: nankou): Thuốc mỡ bôi ngoài

steroid_nanko02
整腸薬 (せいちょうやく-seichou yaku): Thuốc đường ruột/ tiêu hóa

GUM06_CL04055
胃腸薬 (いちょうやく- ichou yaku): Thuốc dạ dày/ruột

nomikata06
かぜ薬 (かぜぐすり-kazegusuri): Thuốc cảm

MWYzcHJvMDAwMDB0cjNqdwo6
漢方薬(かんぽうやく- kanpou yaku): Thuốc bắc

p48039
ビタミン (bitamin): Vitamin

images
サプリメント (saburimento): Thực phẩm chức năng

日本食品標準成分表
ファストエイド(first aid): Thuốc/ dụng cụ sơ cứu (bông, băng, cồn v.v)

0809-134

コンドームーBao cao su

8211979_3L2

避妊剤ーひにんざい/ 避妊薬ーひにんやく:Thuốc tránh thai hàng ngày

marvelon

緊急避妊ーきんきゅうひにん:Thuốc tránh thai khẩn cấp

007403_ipill

妊娠検査薬ーにんしんけんさやく/ 妊娠チェック-にんしんチェック:Que thử thai

mizuho






Tên gọi các loại thuốc chữa bệnh trong Tiếng Nhật

5 (1) vote

Nguồn: sekovn

Có Thể Bạn Nên Xem

Hãy là Người Việt Nam



 
Có thể bạn quan tâm