Thứ tư, Tháng mười - 17/10/2018

15 Cụm từ vựng tiếng Nhật dùng trong mua sắm







Báo Nhật – Từ vựng tiếng Nhật dùng trong mua bán trao đổi là một trong những phần bài học giao tiếp đơn giản và cơ bản nhất. Đối với các học viên du học tại Nhật Bản, phần từ vựng này cũng rất bổ ích.

15 Cụm từ vựng tiếng Nhật dùng trong mua sắm
Từ vựng tiếng Nhật dùng trong mua bán trao đổi là phần từ rất hữu ích và cơ bản

 
1 返 金 を し て く れ ま す か? Tôi có thể trả lại cái này không?
  へ ん き ん を し て く れ ま す か?  
2 サ イ ズ を 間 違 え ま し た Cái này sai kích thước/ Cái này không vừa với tôi.
3 お 釣 り が 間 違 っ て い ま す. Bạn thối nhầm tiền cho tôi.
  お つ り が ま ち が っ て い ま す.  
4 レ シ ー ト が あ り ま せ ん. Tôi không có biên lai.
5 ク レ ジ ッ ト カ ー ド で は ら え ま す か? Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
6 色 を 間 違 え ま し た. Tôi bị nhầm màu cái này.
  い ろ を ま ち が え ま し た.  
7 こ こ に 汚 れ が あ り ま す Ở đây có một cái vết ố.
8 こ こ に 傷 が あ り ま す Nó bị hỏng ở đây. 
9 こ こ に ヒ ビ が あ り ま す. Nó có một vết nứt ở đây.
10  Sサイズに交換して下さい  Bạn có thể đổi cho tôi size nhỏ không.
  エ ス サ イ ズ に こ う か ん し て く だ さ い.  
 
15 Cụm từ vựng tiếng Nhật dùng trong mua sắm
11 M サ イ ズ に 交換 し て く だ さ い.  Bạn có thể đổi cho tối size trung bình không
  エ ム サ イ ズ に こ う か ん し て く だ さ い.  
12 L サ イ ズ に 交換 し て 下 さ い. Bạn đổi cho tôi size lớn hơn được không
  エ ル サ イ ズ に こ う か ん し て く だ さ い.  
13 LL サ イ ズ と 交換 し て く だ さ い. Bạn đổi cho tôi kích thước siêu lớn được không
  エ ル エ ル サ イ ズ と こ う か ん し て く だ さ い.  
14 違 う 色 と 交換 し て く だ さ い. Bạn đổi cho tôi màu khác được không?
  ち が う い ろ と こ う か ん し て く だ さ い.  
15 新 し い の と 交換 し て く だ さ い.  Bạn có thể trao đổi cho tôi một cái mới được không?
  あ た ら し い の と こ う か ん し て く だ さ い.  
15 Cụm từ vựng tiếng Nhật dùng trong mua sắm






Loading...

15 Cụm từ vựng tiếng Nhật dùng trong mua sắm

Đánh giá bài viết

Nguồn: hoctiengnhatban.org

Có Thể Bạn Nên Xem

Tham khảo thêm

Loading...



 
Có thể bạn quan tâm