Thứ bảy, Tháng mười một - 18/11/2017

Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa ở Nhật : đồ điện tử, gia dụng







Sắp đến kỳ nhập học tháng 4 rồi, các bạn du học sinh Nhật Bản nên chuẩn bị cho mình một số kiến thức về từ vựng của các đồ dùng gia dụng trong nhà trước khi sang Nhật nhé!

Tủ lạnh: 冷蔵庫 (れいぞうこ )
Lò vi sóng: 電子レンジ (でんしれんじ)
Máy giặt: 洗濯機 (せんたっき )
Nồi cơm điện: 炊飯器 (すいはんき )
Máy hút bụi: サイクロンクリーナー
Robot hút bụi: ロボット型クリーナー
Máy sưởi: ヒーター



Điều hoà nhiệt độ: エアコン
Bình đun nước: 電気ケトル(でんきけとる)


Nồi hấp: スチームクッカー
Chảo nướng+ lẩu: グリル鍋 (グリルなべ)
Bếp điện cao tần: IH調理器 (IHちょうりき )


Lò nướng: トースター
Nồi nấu cháo: おかゆメーカ
Máy làm Takoyaki: たこ焼き器 (たこやきき)

 

Đồ Điện tử Nhật
Đồ Điện tử Nhật

 

Bàn là:アイロン
Máy may: 電動ミシン (でんどうミシン)
Quạt máy:扇風機(せんぷうき)
Bàn sưởi: こたつ
Chăn điện: 電気毛布(でんきもうふ)


Thảm điện: ホットカーペット
Máy sấy tóc: ヘアドライヤー
Dao cạo râu: ヒゲトリマー
Bộ chuyển chân cắm điện: 変換プラグ (へんかんプラグ)


Dao chặt xương: 中華包丁(ちゅうかぼうちょう)






Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa ở Nhật : đồ điện tử, gia dụng

Đánh giá bài viết

Nguồn: isenpai

Có Thể Bạn Nên Xem

Hãy là Người Việt Nam



 
Có thể bạn quan tâm