Thứ hai, Tháng sáu - 26/06/2017

Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa ở Nhật : Mỹ phẩm






Các bạn du học sinh Nhật Bản đã biết đến những từ vựng về lĩnh vực mỹ phẩm này chưa? đặc biệt là các bạn nữ. Hãy cùng học để trang bị cho mình một ít kiến thức sử dụng khi cần thiết nhé!

Kem chống nắng: UVケア
Kem tẩy trang: クレンジング
Sữa rửa mặt: 洗顔料 (せんがんりょう )
Lotion (nước hoa hồng, nước trang điểm): 化粧水(けしょうすい)
Kem dưỡng da: クリーム
Dành cho da khô:しっとりタイプ
Dành cho da dầu: さっぱりタイプ
Dầu gội đầu: シャンプー
Dầu xả: コンディショナー
Bột nhuộm tóc: ヘナ

1507301801481.jpg-resize=640%2C480
Nhuộm tóc về màu gốc: 髪色戻し(かみいろもどし )
Thuốc nhuộm tóc bạc: 白髪染め (しらかみそめ)
Thuốc nhuộm tóc thời trang: おしゃれ染め (おしゃれぞめ )
Thuốc ép tóc: パーマ液
Gel vuốt tóc: 整髪用ジェル (せいはつようじぇるじぇる
Kem nền BB: BBクリーム
Kem nền Foundation: ファンデーション
Phấn thoa mặt: フェイスパウダー
Kem lót: メイク下地 (メイクしたじ)
Kem dưỡng da toàn thân: ボディクリーム
Móng: ネイル
Móng giả: ネイルチップ


SaA0H7vpluupyc9NvcngGxWPpnmY.jpg-resize=1187%2C865


Kem bôi chân: フットクリーム

Kem dưỡng da cho trẻ em: ベビースキンケアウ
Phụ gia cho vào bồn tắm: 入浴剤 (にゅうよくざい )
Sữa tắm cho trẻ em: ベビーソープ
Phấn tạo khối: ハイライト
Son môi: 口紅 (くちべに )

 

Mỹ Phẩm Nhật
Mỹ Phẩm Nhật

 


Chì kẻ mắt: アイライナー

Phấn mắt: アイシャドウ
Mascara: マスカラ
Kẻ lông mi: アイブロウ
Lông mi giả: つけまつげ
Kem che khuyết điểm: コンシーラー
Phấn má: チーク






Hài hước với clip: Khi người nước ngoài nói tiếng Nhật

Player Loading...

Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa ở Nhật : Mỹ phẩm

Đánh giá bài viết

Nguồn: isenpai.jp

Có Thể Bạn Nên Xem

Hãy là Người Việt Nam



Có thể bạn quan tâm