Thứ tư, Tháng chín - 20/09/2017

Tiếng Nhật giao tiếp khi đi mua hàng tại cửa hàng, bách hóa







Báo Nhật – Thời gian tới bạn có cơ hội làm việc, giao tiếp trực tiếp với người Nhật Bản mà bạn đang lo lắng,cảm thấy không tự tin với vốn tiếng Nhật giao tiếp của mình? Đừng lo, bạn hoàn toàn có thể tự học tiếng Nhật giao tiếp cấp tốc với các bài học, tình huống giao tiếp thông dụng nhất trong đời sống hàng ngày.

Một tình huống thường gặp trong cuộc sống đó là đi mua hàng tại các của hàng tiện ích, bách hóa tổng hợp. Bạn muốn mua một đồ vật nhưng biết nói sao với nhân viên của của hàng đó bằng tiếng Nhật? Những mẫu câu thoại sau đây sẽ giúp bạn. Hãy ghi lại những mẫu câu này để sau này còn sử dụng nhé.

Tiếng Nhật giao tiếp khi đi mua hàng tại cửa hàng, bách hóa

Tiếng Nhật giao tiếp khi đi mua hàng tại cửa hàng, bách hóa
 
1. Mua đồ tại cửa hàng
– すみません、ちょっとお願いできますか?(手助けしてもらえますか?)
(Sumimasen, Chotto onegai deki masu ka?)
Xin lỗi, anh/chị giúp tôi 1 chút được không?
 
ウインドウに飾ってあるものがほしいのですが。
(Uindou ni kazatte aru Mono ga hoshii no des ga.)
Tôi thích món đồ trưng bầy ở cửa sổ.
 
あのショーケースにあるものがほしいのですが。
(Ano Shoukeisu ni aru mono ga hoshii no desu ga.)
Tôi thích món đồ ở trong hộp trưng bầy.
 
あちらの商品棚にあるものがほしいのですが。
(Achira no Shouhin-dana ni aru Mono ga hoshii no desu ga.)
Tôi muốn món đồ trên giá đắng kia.
Tiếng Nhật giao tiếp khi đi mua hàng tại cửa hàng, bách hóa
 
2. Mua đồ tại bách hóa
– いらっしゃいませ。何かお探しですか。
(Irasshai mase, Nanika osagashi desu ka?)
Xin chào, quý khách muốn mua gì ạ? (quý khách đang tìm gì thế ạ?
 
– いいえ、ちょっと見ているだけです。
(Iie, Chotto miteiru dake desu.)
Không có chi, tôi chỉ xem 1 chút thôi
 
– はい、~を探しています。ありますか?
(Hai, —- wo sagashi te imasu. Arimasu ka?)
Vâng, tôi đang tìm_______ . Cửa hàng mình có không ạ?
 
– それなら、こちらにございます。場所をご案内します。
(Sore nara, Kochira ni gozai masu. Basho wo Goannai itashi masu.)
Dạ chúng tôi có, nó ở phía này ạ, tôi xin được dẫn đường.
 
– 申し訳ございません。只今、在庫切れです。入荷まで数日掛かってしまいます。
(Moushiwake gozai masen. Tadaima, Zaiko-gire desu. Nyuuka made Suujitsu kakatte shimai masu.)
Xin lỗi, hiện tại đã hết hàng, phải mất mấy hôm mới có hàng mới nhập kho ạ.
 
– 申し訳ございません。それは取り扱っておりません。
(Moushiwake gozai masen. Sore wa toriatu katte orima sen.)
Xin lỗi, chúng tôi không bán hàng đó ạ.
 
– お役に立てず、申し訳ございません。
(Oyaku ni tatezu, moushwake gozai masen.)
Xin lỗi vì không giúp được quý khách.
Trên đây là những câu nói khi đi mua hàng ở siêu thị hay bách hóa. Mong rằng hướng dẫn này có thể giúp được bạn !






Tiếng Nhật giao tiếp khi đi mua hàng tại cửa hàng, bách hóa

5 (1) vote

Nguồn: Hoctiengnhatban

Có Thể Bạn Nên Xem

Hãy là Người Việt Nam



Có thể bạn quan tâm