Thứ bảy, Tháng mười một - 18/11/2017

Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về thành phố







Báo Nhật – Kho từ vựng tiếng Nhật rất phong phú và theo từng chủ đề như Tiếng Nhật về động vật, tiếng Nhật về ẩm thực đường phố,… Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về một số từ vựng về chủ đề thành phố.

Hi vọng với các từ vựng về chủ đề thành phố có thể giúp các bạn mở rộng vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Nhật thực tế về chủ đề này tốt hơn. Cùng học nhé:

 

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố
 
 
都市 (toshi): thành phố
建物・ビル (tatemono – biru): toà nhà
アパート (apaato):  căn hộ
鉄道の駅(てつどうのえき) (tetsudou no eki): ga tàu
超高層ビル(ちょうこうそうビル) (choukousou biru): toà nhà chọc trời
非常階段(ひじょうかいだん) (hijou kaidan): cầu thang thoát hiểm
教会(きょうかい) (kyoukai): nhà thờ
工場 (koujou): công trường, nhà máy
バルコニー (barukonii): ban công
学校 (gakkou):  trường học
煙突(えんとつ) (entotsu):  ống khói
消防署(しょうぼうしょ) (shoubousho): cục phòng cháy chữa cháy
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về thành phố
 
博物館(はくぶつかん) (hakubutsukan): bảo tàng
交通信号燈(こうつうしんごうき) (koutsu shingo ki): đèn giao thông
警察署(けいさつしょ) (keisatsusho): sở cảnh sát
病院 (byouin): bệnh viện
マンホールのふた (manhooru no futa): nắp cống
刑務所(けいむしょ) (keimusho):  nhà tù
薬局(やっきょく) (yakkyoku): hiệu thuốc
車道(しゃどう) (shadou): đường xe chạy
本屋 (honya): hiệu sách
駐車場(ちゅうしゃじょう) (chuushajou): bãi đỗ xe
おもちゃ屋 (omochaya) : cửa hàng đồ chơi
映画館(えいがかん) (eigakan): rạp chiếu phim
Học tiếng Nhật theo từng chủ đề là các học hiệu quả nhất để chinh phục kho từ vựng. Vậy nên hãy luôn đồng hành cùng nhau để cập nhật nhiều chủ đề từ vựng thú vị nhé!






Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về thành phố

5 (1) vote

Nguồn: Hoctiengnhatban

Có Thể Bạn Nên Xem

Hãy là Người Việt Nam



 
Có thể bạn quan tâm