Chủ nhật, Tháng mười một - 19/11/2017

Kính ngữ, khiêm nhường ngữ, lịch sự ngữ trong tiếng Nhật







Báo Nhật – Hi mọi người, hôm nay mình nói một chút về “Kính ngữ” “Khiêm nhường ngữ” “Lịch sự ngữ” trong tiếng Nhật nhé!

Trong tiếng Việt mình, khi nói chuyện với người lớn chúng ta hay nói “vậng, dạ,..”. Trong giáo trình tiếng nhật cho người mới bắt đầu cũng vậy, trong các cuộc đối thoại với người lớn, cấp trên, người không quen biết, khách hàng chúng ta cũng phải sử dụng thể lịch sự, kính ngữ.


Kính ngữ, khiêm nhường ngữ, lịch sự ngữ trong tiếng Nhật

 

Lưu ý : người Nhật ngày xưa cũng thường sử dụng “thể kính ngữ” khi nói với ông bà cha mẹ trong nhà, nhưng hiện nay họ hay nói bằng “thể lịch sự” hay “thể ngắn” (thể từ điển) hơn, và người nhà của mình thì không sử dụng “thể kính ngữ” nữa.

尊敬語(そんけいご) tôn kính ngữ : để nói với cấp trên, thầy cô giáo, khách hàng,…
謙譲語(けんじょうご) khiêm nhường ngữ : để nói về bản thân mình, hoặc người nhà của mình
丁寧語(ていねいご) thể lịch sự : hay sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

Những từ ngữ thông dụng :
あるCó ( đồ vật)
尊敬語 : おありになる
謙譲語 : ございます
丁寧語 : あります

いるCó (người)
尊敬語 : いらっしゃる
謙譲語 : おる
丁寧語 : います

するlàm
尊敬語 : なさる
謙譲語 : いたす
丁寧語 : します

くれるNhận
尊敬語 : くださる
謙譲語 : くれます

もらうNhận
尊敬語 : おもらいになる
謙譲語 : いただく
丁寧語 : もらいます

行くĐi
尊敬語 : いらっしゃる
謙譲語 : うかがう
丁寧語 : まいる

見る xem
尊敬語 : ご覧になる
謙譲語 : 拝見する(はいけんする)
丁寧語 :見ます

会う Gặp gỡ
尊敬語 :お会いになる
謙譲語 :お目にかかる
丁寧語 : 会います

言う nói
尊敬語 : おっしゃる
謙譲語 : 申し上げる
丁寧語 : いいます。

思うNghĩ là
尊敬語 : お思いになる
謙譲語 : 存じる (ぞんじる)
丁寧語 : 思います

買うmua
尊敬語 : お求めになる
謙譲語 : 求める
丁寧語 : 買います

死ぬ (しぬ) Mất, chết
尊敬語 : お亡くなりになる
謙譲語 : 亡くなる
丁寧語 : 死にます
Chúc các bạn học tiếng Nhật tốt !






Kính ngữ, khiêm nhường ngữ, lịch sự ngữ trong tiếng Nhật

5 (1) vote

Nguồn: VijaExpress

Có Thể Bạn Nên Xem

Hãy là Người Việt Nam



 
Có thể bạn quan tâm