Chủ nhật, Tháng chín - 24/09/2017

Tên gọi những loại thuốc chữa bệnh phổ biến trong tiếng Nhật







Báo Nhật – Sự khác biệt của thời tiết, khí hậu cũng như chưa quen với nhịp độ cuộc sống mới sẽ khiến cho không ít bạn du học sinh, thực tập sinh khi mới đến Nhật Bản gặp các vấn đề về sức khỏe như cảm cúm, đau đầu, mất ngủ…

 

Nhật hiệu thuốc thường được phân loại thành từng khu và có kèm biển gắn tên gọi của loại thuốc. Trong bài viết này sẽ cùng các bạn tìm hiểu về tên gọi của những loại thuốc phổ biến trong tiếng Nhật, việc nắm bắt được những từ này sẽ giúp bạn dễ dàng tìm kiếm được khu bán thuốc mình cần.

 

1. 頭痛薬 (ずつうやくーzutsuu yaku): Thuốc đau đầu

Tên gọi những loại thuốc chữa bệnh phổ biến trong tiếng Nhật

2. 鎮痛剤 (ちんつうざい -chintsu zai): Thuốc giảm đau

 


3. 睡眠薬 (すいみんやく-suimin yaku): Thuốc ngủ

 

 

4. 解熱剤(げねつざい: genetsu zai): Thuốc hạ sốt


 

5. バンドエイド (bando eido): Băng vết thương

 


 

6. 目薬 (めぐすり: megusuri: Thuốc nhỏ mắt

 


 

7. 湿布 (しっぷ: shippu): Thuốc đắp

 


 

8. 軟膏 (なんこう: nankou): Thuốc mỡ bôi ngoài

 


 

9. 整腸薬 (せいちょうやく-seichou yaku): Thuốc đường ruột/ tiêu hóa

 


 

10. 胃腸薬 (いちょうやく- ichou yaku): Thuốc dạ dày/ruột

 


 

11. かぜ薬 (かぜぐすり-kazegusuri): Thuốc cảm

 


 

12. 漢方薬(かんぽうやく- kanpou yaku): Thuốc bắc
 

 


 

13. ビタミン (bitamin): Vitamin

 

14. サプリメント (saburimento): Thực phẩm chức năng

 

15. ファストエイド(first aid): Thuốc/ dụng cụ sơ cứu (bông, băng, cồn v.v)

 

16. コンドームーBao cao su

 

17. 避妊剤ーひにんざい/ 避妊薬ーひにんやく:Thuốc tránh thai hàng ngày

 

18. 緊急避妊ーきんきゅうひにん:Thuốc tránh thai khẩn cấp

 

19. 妊娠検査薬ーにんしんけんさやく/ 妊娠チェック-にんしんチェック:Que thử thai

 

Hi vọng những thông tin trong bài viết này sẽ đem tới cho các bạn những kinh nghiệm khám, chữa bệnh hữu ích trong thời gian sinh sống, học tập và làm việc tại Nhật Bản






Tên gọi những loại thuốc chữa bệnh phổ biến trong tiếng Nhật

Đánh giá bài viết

Nguồn: japan.net.vn

Có Thể Bạn Nên Xem

Hãy là Người Việt Nam



 
Có thể bạn quan tâm