Thứ hai, Tháng mười một - 19/11/2018

Tên phương tiện giao thông bằng tiếng Nhật







Báo Nhật – Ở bài học này các bạn sẽ được học tên các phương tiện giao thông bằng tiếng Nhật. Bạn thích đi bằng phương tiện nào nhất ? Cùng chúng tôi vào bài học nhé.

1 . 自動車 / 車 (jidousha/kuruma): Ô tô




2.バス (basu): Xe buýt

3. トラック (torakku): Xe tải

4. スポーツカー (supootsu kaa): Xe thể thao

5. タクシー (takushii): Taxi

6. 救急車 (kyuukyuusha): Xe cứu thương

7. 消防車 (shoubousha): Máy bơm nước cứu hỏa

8. パトカー (patokaa): Xe cảnh sát tuần tra

9. 白バイ (shirobai): Xe cảnh sát

10. オートバイ (ootobai): Xe gắn máy

11. 自転車 (jitensha): Xe đạp

12. 三輪車 (sanrinsha): Xe ba bánh

13. 汽車 (kisha): Tàu (chạy bằng hơi nước )

14. 電車 (densha): Tàu (điện)

15. 地下鉄 (chikatetsu): Tàu điện ngầm

16. 新幹線 (shinkansen): Tàu cao tốc

17. 船 (fune): Tàu thủy

18. 帆船 (hansen): Thuyền buồm

19. ヨット (yotto): Du thuyền

20. フェリー (ferii): Phà

21. 飛行機 (hikouki): Máy bay

22. ヘリコプター (herikoputaa): Máy bay trực thăng

23. 馬車 (basha): Xe ngựa kéo

24. 人力車 (jinrikisha): Xe kéo

25. 何で来ましたか。 (Nan de kimashita ka): Bạn đến đây bằng cách nào?

27. 車を運転しますか。 (Kuruma o unten shimasu ka): Bạn có lái xe không?

28. 免許証を持っていますか。 (Menkyoshou o motte imasu ka): Bạn có bằng lái xe?

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật về phương tiện giao thông, các bạn hãy ghi nhớ các từ này thật kỹ để có thể sử dụng khi cần giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày nhé!

Chúc các bạn học tập thật tốt!

Nguồn: tiengnhatkosei.edu.vn






Tên phương tiện giao thông bằng tiếng Nhật

5 (1) vote

Có Thể Bạn Nên Xem

Tham khảo thêm

Loading...



 
Có thể bạn quan tâm