Thứ năm, Tháng chín - 20/09/2018

Tổng hợp 30 từ vựng thường gặp trong lễ cưới của Nhật Bản







Báo Nhật – Với các đặc trưng trong nền văn hóa của mình, Nhật Bản thật sự là một đất nước khiến người khác ngưỡng mộ và yêu thích. Hôm nay, chúng mình xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng trong lễ cưới của Nhật Bản. Bắt đầu thôi nào!!!

結婚式(けっこんしき):đám cưới
ウェディングドレス: váy cưới
花嫁(はなよめ)・新婦(しんぷ): cô dâu
新郎(しんろう)の実家(じっか): nhà trai
花婿(はなむこ)・新郎(しんろう): chú rể
新婦(しんぷ)の実家(じっか): nhà gái
花嫁介添人(はなよめかいぞえじん): phù dâu
花婿介添人(はなむこかいぞえじん): phù rể




教会(きょうかい): nhà thờ
結婚(けっこん)する: kết hôn
結婚届(けっこんとどけ): giấy đăng ký kết hôn
結婚式(けっこんしき)の引(ひ)き出物(でもの): quà cưới
指輪(ゆびわ): nhẫn
指輪(ゆびわ)を 交換(こうかん)する: trao nhẫn
結婚式(けっこんしき)で 指輪(ゆびわ)を 交換(こうかん)する: trao nhẫn cho nhau tại đám cưới
結婚式(けっこんしき) で 涙(なみだ) する: khóc tại đám cưới
_ 月(つき)_日(ひ)に〜で 行(おこな) われる 結婚式(けっこんしき): đám cưới được tổ chức vào ngày…tháng…
宣誓(せんせい): lời thề
ウェディングベル: chuông đám cưới
ブライダルブーケ: bó hoa đám cưới

ウェディングケーキ: bánh cưới
シャンパン: Rượu sâm-panh
結婚(けっこん) 状(じょう): Thiệp mời cưới
結婚披露宴(けっこんひろうえん): tiệc cưới
婚約(こんやく): đính hôn
婚約(こんやく)を破棄(はき)する: hủy hôn
新婚旅行(しんこんりょこう): tuần trăng mật
ベスト: vest
ダウリー: của hồi môn
わくわく: hồi hộp, háo hức

Trên đây là một số từ vựng mà bạn sẽ gặp trong đám cưới của người Nhật. Hi vọng sẽ có ích cho các bạn!

Nguồn: Hướng Minh






Loading...

Tổng hợp 30 từ vựng thường gặp trong lễ cưới của Nhật Bản

5 (1) vote

Có Thể Bạn Nên Xem

Tham khảo thêm

Loading...



 
Có thể bạn quan tâm