Thứ tư, Tháng mười một - 21/11/2018

Từ vựng tiếng Nhật về bóng đá (Phần 1)







Báo Nhật – Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 bắt đầu diễn ra tại Nga, Các bạn đang xem chứ ? Nhớ học tiếng Nhật chủ đề bóng đá để cổ vũ cho đội mình yêu thích nhé. Hôm nay, cùng học nhanh 50 từ vựng tiếng Nhật về bóng đá (Phần 1) để củ vũ thật to nào!

Từ vựng tiếng Nhật về bóng đá (Phần 1)

1. フィールド Sân bóng




2. タッチライン Đường biên dọc

3. ゴールライン Đường biên ngang

4. ゴールエリア Khu vực cầu môn

5. コーナーエリア  Vị trí đá phạt góc

6. ベナルティーエリア Khu vực phạt đền

7. ベナルティーマーク Vị trí đá phạt đền

8. センターサークル Vòng tròn trung tâm

9. センタスポット Vị trí giao bóng

10. ハーフウエイライン Đường giữa sân

11. ゴール Cầu môn, khung thành

12. ゴールポスト Cột dọc

13. クロスバー Xà ngang

14. プレー ヤー Cầu thủ

15. 監督, コーチ Huấn luyện viên

16. キャプテン Đội trưởng

17. ゴールキーパー Thủ môn

18. ディフェンダー(DF) ,バック Hậu vệ

19. センターバック Hậu vệ trung tâm

20. サイドバック Hậu vệ cánh

21. ミッドフィルダー Tiền vệ

22. サイドハーフ Tiền vệ cánh

23. トップ下 Tiền vệ tấn công

24. フォワード Tiền đạo

25. トップ Tiền đạo

26. 主審, レフェリー Trọng tài chính

27. 線審, ラインマン Trọng tài biên

28. ハーフタイム Nghỉ giải lao

29. 前半 Hiệp 1

30. 後半 Hiệp 2

31. 延長戦 Hiệp phụ

32. ロスタイム Bù giờ

33. バニシング・スプレー Bình sơn xịt tan (Vũ khí của các trọng tài để vạch giới hạn hàng rào khi đá phát trực tiếp)

34. ボール Bóng

35. エンド(自陣) Phần san của 1 đội

36. イエローカード Thẻ vàng

37. レッドカード Thẻ đỏ

38. グループリーグ Vòng bảng

39. 決勝トーナメント Vòng đấu loại trực tiếp

40. ラウンド16, ベスト16 Vòng 1/16

41. 準々決勝 (じゅんじゅんけっしょう) Tứ kết

42. 準決勝 (じゅんけっしょう Bán kết

43. 3位決定戦 (さんいけっていせん) Tranh giải 3

44. 決勝(けっしょう ) Chung kết

45. 試合(しあい) Trận đấu

46. 先発(せんぱつ)メンバー Đội hình chính

47. ピッチ Sân

48. スパイク Giày đinh

49. ハーフタイム Nửa hiệp

50. ロス・タイム Thời gian bù giờ

Nguồn: kosei.edu.vn






Từ vựng tiếng Nhật về bóng đá (Phần 1)

5 (1) vote

Có Thể Bạn Nên Xem

Tham khảo thêm

Loading...



 
Có thể bạn quan tâm