Thứ ba, Tháng tám - 22/08/2017

Từ vựng tiếng Nhật về quần áo







Báo Nhật – Dưới đây là một số từ vựng về quần áo trong tiếng Nhật.

Bạn nào đang học tiếng Nhật hoặc đang ở tại Nhật Bản mà muốn đi mua đồ hay cần dùng mấy từ này thì học nhé !

衣服(いふく) :Trang phục

着物(きもの): Kimono (trang phục truyền thống của Nhật)

浴衣(ゆかた): Yukata  (Đồ mặc trong mùa hè hay sau khi đi tắm)

コート: Áo khoác

オーバー: Áo khoác dài

スーツ: Áo vest

背広(せびろ): Áo vest công sở
Từ vựng tiếng Nhật về quần áo

レインコート: Áo mưa

上着(うわぎ): Áo khoác ngoài

下着(したぎ): Quần lót

ブラジャー: Áo ngực

水着(みずぎ): Đồ bơi

ジャッケット: Áo khoác (ngắn, thường tới hông, eo)

パジャマ: Pijama (đồ ngủ)

ブラウス: Áo cánh

ドレス:Đầm

ワンピース: Đầm liền thân (Áo liền với váy)

ズボン: Quần dài

半ズボン(はんズボン): Quần cộc, quần đùi

ジーンズ: Quần jeans

スカート: Váy

シャツ: Áo sơ-mi

T-シャツ: Áo thun

帽子(ぼうし): Mũ, nón

靴(くつ): Giày

靴下(くつした): Tất, vớ

ピアス: Hoa tai

Từ vựng tiếng Nhật về quần áo

ネクタイ: Cà-ra-vát, Cà-vạt

スカーフ: Khăn quàng cổ

ベルト: Thắt lưng

指輪(ゆびわ): Nhẫn

サンダル: Dép sandal

スリッパ: Dép đi trong nhà






Cuộc sống của hai em học sinh Trí và Việt tại gia đình người bản xứ tại Nhật Bản

Player Loading...

Từ vựng tiếng Nhật về quần áo

5 (1) vote

Nguồn: iSenpai

Có Thể Bạn Nên Xem

Hãy là Người Việt Nam



 
Có thể bạn quan tâm