Thứ ba, Tháng mười một - 21/11/2017

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật







Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật

Người Việt mình sinh sống ở nước ngoài, nhiều người bất tiện nhất là phải làm các thủ tục liên quan đến giấy tờ, người thông thạo ngôn ngữ thì không nói làm gì, người mập mờ thì rất khó trong việc khai báo giấy tờ thủ tục. Bài viết này sẽ liệt kê các từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật

  1.  申込書 ,申請書(もうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký
  2. 申請人 (しんせいにん): người đăng ký, làm đơn
  3. 申し込む (もうしこむ): đăng ký
  4. 1fc36f6427e8a492511dccee47b8607e

  5. Mẫu đơn đăng ký visa vĩnh trú. Ảnh: work-visa.jp

  6. 氏名 (しめい ), おなまえ: họ tên
  7. ふりがな: phiên âm
  8. 住所  (じゅうしょ ): địa chỉ
  9. 出生地 (しゅっせいち ): nơi sinh
  10. 生年月日 (せいねんがっぴ): ngày tháng năm sinh
  11. 電話番号 (でんわばんごう): số điện thoại
  12. 携帯番号 (けいたいばんごう): số di động
  13. メールアドレス : địa chỉ hòm mail
  14. 国籍(こくせき) : quốc tịch
  15. 性別 (せいべつ) : giới tính
  16. 旅券番号 (りょけんばんごう): số hộ chiếu
  17. 配偶者の有無 (はいぐうしゃのゆうむ ): tình trạng hôn nhân
  18. 職業 (しょくぎょう): nghề nghiệp
  19. 在留カード番号 (ざいりゅうかーどばんごう): mã số công dân
  20. 在留資格 (ざいりゅうしかく): tư cách lưu trú
  21. 在留期間 (ざいりゅうきかん): thời hạn lưu trú
  22. 有効期限 (ゆうこうきげん): thời điểm hết hiệu lực (hộ chiếu, tư cách, giấy chứng nhận, thẻ tín dụng,…)
  23. 申請人との関係(しんせいにんとのかんけい): quan hệ với người đăng ký (本人 : chính mình, 夫 : chồng, 妻: vợ, …)
  24. 世帯人数 (せたいにんずう): số người trong gia đình
  25. 世帯主 (せたいぬし): chủ gia đình
  26. 年収 (ねんしゅう): thu nhập hàng năm
    Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật
    Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật

    Một mẫu đăng ký online. Ảnh: nomad-saving.com




  27. 勤務先 (きんむさき): nơi làm việc
  28. 保証人(ほしょうにん): người bảo lãnh
  29. 代理人(だいりにん): người đại diện pháp lý
  30. 在日親族 (ざいにちしんぞく): gia quyến tại Nhật
  31. 銀行口座(ぎんこうこうざ): tài khoản ngân hàng
  32. 記入例(きにゅうれい): mẫu điền đơn
  33. 自宅郵便番号 (じたくゆうびんばんごう): mã số bưu điện
  34. 入学 (にゅうがく): nhập học
  35. 学歴 (がくれき): lý lịch học tập
  36. 合格証明書 (ごうかくしょうめいしょ ): giấy chứng nhận đã đỗ (thi tuyển sinh, bằng cấp, chứng nhận,…)






Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật

Đánh giá bài viết

Nguồn: isenpai.jp

Có Thể Bạn Nên Xem

Hãy là Người Việt Nam



 
Có thể bạn quan tâm