Thứ tư, Tháng một - 17/01/2018

Các câu tiếng Nhật dùng để thể hiện cảm xúc







Báo Nhật – Nếu bạn muốn thể hiện cảm xúc của mình ngay khi có một sự vật hoặc sự việc gì sảy ra nhưng lại quên hoặc không biết diễn tả thế nào bằng tiếng Nhật? Thì Các câu tiếng Nhật dùng để thể hiện cảm xúc dưới đây là dành cho bạn.

Để nói Tiếng Nhật thật tự nhiên thì đừng quên share về và học hàng ngày các bạn nhé !




1. Thật vui mừng
うれしい(な、ね)ureshii

2. Thật cảm động
とても感動しました totemo kandou shimashita

3. Tốt đấy, tốt thế, thích nhé
いいなあ ii naa

4. Vậy là đã an tâm rồi
安心しました anshin shimashita

5. Thật là vui
楽しい(な、ね)tanoshii

6. Thật thú vị
おもしろい(な、ね)omoshiroi

7. Thật háo hức
楽しみです tanoshimi desu

8. Tôi thích bạn
あなたが好きです
anata ga suki desu

9. Tôi thấy thích rồi đấy
好きになったよsuki ni natta yo

10. Tôi rất thích bạn
あなたが大好きですanata ga daisuki desu

11. Thật đáng thương
かわいそうにkawai souni

12. Thật cô đơn
さみしいsamishii

13. Thật đáng buồn
悲しい kanashii

13. Thật đáng sợ
こわい kowai

14. Thật xấu hổ
恥ずかしいです hazukashii desu

15. Anh ta/ cô ta là người hay xấu hổ
彼/彼女は恥ずかしいがり屋です kare/kanojo ha hazukashii gariya desu

16. Thật đau khổ (về mặt tinh thần)
くやしい kuyashii

17. Thật đáng tiếc
とても/ 本当に残念です totemo/ hontouni zannen desu

18. Thật sự đáng tiếc (xin chia buồn)
本当に残念でした hontouni zannen deshita

19. tiếc quá nhỉ
残念だったね zannen dattane

20. Thật phiền toán (gặp khó khăn)
困ったなあ komatta naa

21. Thật lo lắng
心配です shinpai desu

22. Thật là buồn chán
とても退屈です totemo taikutsu desu

23. Không thể như thế được
そんなばかな sonna bakana

24. Thật là tồi tệ
ひどいな hidoina

25. Thật tồi lắm đó
ひどいわ hidoiwa

26. Tôi đang rất giận
私は怒っています watashi ha okotte imasu

27. Đừng có làm mấy trò vớ vẩn
ふざけるな
fuzakeruna

28. Đừng ngớ ngẩn thế
ふざけないで fuzakenaide

29. Tôi ghét bạn
あなたは嫌いです anata ga kirai desu

30. Thất bất ngờ
おどろきました
odorokimashita

Nguồn: vietnamplus






Các câu tiếng Nhật dùng để thể hiện cảm xúc

5 (1) vote

Có Thể Bạn Nên Xem

Hãy là Người Việt Nam



 
Có thể bạn quan tâm