TỶ GIÁ YÊN NHẬT NGÀY HÔM NAY


      JPY sang VND               USD sang KRW
 

TỶ GIÁ TIỀN YÊN NHẬT TẠI CÁC NGÂN HÀNG Ở VIỆT NAM

ACB 207,33 207,85 211,21
Agribank 207,11 208,44 210,88
BIDV 207,05 208,30 210,71
Đông Á 204,60 208,70 210,70 210,60
Eximbank 207,87 208,49 210,65
HSBC 204,20 206,79 212,08 212,08
MaritimeBank 208,47 210,78
MBBank 206,00 207,51
Sacombank 207,14 208,64 211,71 210,71
SCB 207,70 208,30 211,20 211,10
SHB 207,33 207,93 210,93
Techcombank 206,60 207,54 212,13
TPBank 205,11 205,05 211,87
Vietcombank 202,52 204,57 210,50
VietinBank 207,17 208,12 213,67

Hình ảnh tiền Yên Nhật

hinh_anh_yen_nhat_5000

Hình ảnh tờ tiền 5.000¥

hinh_anh_to_1000_yen

Hình ảnh tờ tiền 1.000¥

to_tien_2000_yen_nhat

Hình ảnh tờ tiền 2.000¥

hinh_anh_to_tien_10000_yen-nhat

Hình ảnh tờ tiền 10.000¥

Ký hiệu YÊN NHẬT

Tiền Yên Nhật là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản, có ký hiệu là ¥, và có mã là JPY. Trong tiếng Anh được gọi là “Yen”. Đồng tiền này trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871.(Theo Wikipedia)

Các loại tiền kim loại gồm:

  • đồng 1 yên
  • đồng 5 yên
  • đồng 10 yên
  • đồng 50 yên
  • đồng 100 yên
  • đồng 500 yên

Các loại tiền giấy gồm tờ:

  • tờ 1000 yên
  • tờ 2000 yên
  • tờ 5000 yên
  • tờ 10.000 yên